耲耙

huái bà

Pinyin: huái bà

Tổng quan

một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo | tiếng Đài Loan đọc là

Cấu tạo: + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo | tiếng Đài Loan đọc là

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东北地区一种碎土整地的农具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东北地区一种碎土整地的农具。

Eng

  • CC-CEDICT a kind of harrow used in north-east China to cultivate or sow|Taiwan pr. [huai2 pa2]
  • Cihui a kind of harrow used in north-east China to cultivate or sow/Taiwan pr.