耳塞

ěr sāi nhĩ tắc

Hán Việt: nhĩ tắc · Pinyin: ěr sāi

Tổng quan

nút tai | tai nghe

Cấu tạo: (nhĩ) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nút tai | tai nghe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用軟橡膠製成的塞子。可塞在耳內,防止進水或噪音。 2.可塞在耳中的小型受話器。多用在收音機與助聽器上。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小型受话器,可塞在耳中,常用在收音机和助听器上; 可以塞在耳中的塞子,游泳时用来防止水进入耳内,也可以用来减低噪声干扰。
  • Tân Hoa Tự Điển ①小型受话器,可塞在耳中,常用在收音机和助听器上。②可以塞在耳中的塞子,游泳时用来防止水进入耳内,也可以用来减低噪声干扰。

Eng

  • CC-CEDICT earplug|earphone
  • Cihui earplug; earphone