耳尖
nhĩ tiêm
Hán Việt: nhĩ tiêm · Pinyin: ěr jiān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.耳朵的尖端。唐.元稹〈望雲騅馬歌〉:「上前噴吼如有意,耳尖卓立節踠奇。」 2.形容聽覺銳敏。如:「她耳尖得很,剛才的話怕不被她聽去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容听觉锐敏。
Eng
- Cihui 耳尖 rjiān* s.v. sharp (of hearing)