耳性
nhĩ tính
Hán Việt: nhĩ tính · Pinyin: ěr xìng
Tổng quan
không nghe lời (thường chỉ trẻ con)。受了告誡之後,沒有記在心上,依然犯同樣的毛病,叫做沒有耳性(多指小孩子)。
Nghĩa
Việt
- Cihui không nghe lời (thường chỉ trẻ con)。受了告誡之後,沒有記在心上,依然犯同樣的毛病,叫做沒有耳性(多指小孩子)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能記住聽過的話。《紅樓夢》第二八回:「薛蟠連忙自己打了一個嘴巴子,說道:『沒耳性,再不許說了』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受了告诫之后,没有记在心上,依然犯同样的毛病,叫做没有耳性(多指小孩子)。
Eng
- Cihui 耳性 rxìng n. auditory acuity