耳房

ěr fáng nhĩ phòng

Hán Việt: nhĩ phòng · Pinyin: ěr fáng

Tổng quan

lều một mái, nhà kho, mái nhà, chái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dãy phòng ở trên mái bằng

Cấu tạo: (nhĩ) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lều một mái, nhà kho, mái nhà, chái, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dãy phòng ở trên mái bằng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正房兩旁的小屋。《水滸傳》第五回:「胡亂教師父在外面耳房中歇一宵。夜間如若外面熱鬧,不可出來窺望。」《紅樓夢》第三回:「王夫人時常居坐宴息,亦不在這正室,只在東邊的三間耳房內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟正房相连的两侧的小屋,也指厢房两旁的小屋。

Eng

  • Cihui 耳房 rfáng n. 1. side rooms (flanking the principal room) 2. small annex