耳旁風
nhĩ bàng phong
Hán Việt: nhĩ bàng phong · Pinyin: ěr páng fēng
Tổng quan
nghĩa đen: gió thoảng qua tai | nghĩa bóng: điều gì đó bạn không chú ý | lọt tai này ra tai kia gió thoảng bên tai; nước đổ đầu vịt; nước đổ lá khoai (không nghe lời khuyên)。耳邊吹過的風,比喻聽過後不放在心上的話(多指勸告、囑咐)。也說耳旁風。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gió thoảng qua tai | nghĩa bóng: điều gì đó bạn không chú ý | lọt tai này ra tai kia gió thoảng bên tai; nước đổ đầu vịt; nước đổ lá khoai (không nghe lời khuyên)。耳邊吹過的風,比喻聽過後不放在心上的話(多指勸告、囑咐)。也說耳旁風。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻對所聽到的事毫不關心。參見「耳邊風」條。《紅樓夢》第八回:「我平日和你說的,全當耳旁風。怎麼他說了你就依,比聖旨還快些!」
Eng
- CC-CEDICT lit. wind past your ear|fig. sth you don't pay much attention to|in one ear and out the other
- Cihui lit. wind past your ear; fig. sth you don't pay much attention to; in one ear and out the other