耳染目濡

ěr rǎn mù rú nhĩ nhiễm mục nhu

Hán Việt: nhĩ nhiễm mục nhu · Pinyin: ěr rǎn mù rú

Tổng quan

Cấu tạo: (nhĩ) + (nhiễm) + (mục) + (nhu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽慣了,看熟了,因而深受影響。《醒世姻緣傳》第二七回:「一來是秉賦了那澆漓的薄氣,二來又離了忠厚的祖宗,耳染目濡,習就了那輕薄。」也作「耳濡目染」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 染:沾染;濡:沾湿。耳朵经常听到,眼睛经常看到,不知不觉地受到影响。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"耳濡目染"。