耳根
nhĩ căn
Hán Việt: nhĩ căn · Pinyin: ěr gēn
Tổng quan
gốc tai | tai | (Phật giáo) giác quan thính giác nhĩ căn (術語)六根之一。對於聲境而生耳識者。即耳官也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui gốc tai | tai | (Phật giáo) giác quan thính giác nhĩ căn (術語)六根之一。對於聲境而生耳識者。即耳官也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.耳邊。如:「耳根清淨。」《紅樓夢》第七七回:「又向迎春耳根說:『好歹打聽我受罪,替我說個情兒,就是主僕一場。』」 2.耳的根部。如:「她的短髮與耳根齊。」 3.佛教用語。指聽覺神經。為六根之一。《大智度論》卷一:「聞用耳根聞耶?用耳識聞?用意識聞耶?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耳朵的根部; 耳朵~清净。‖也说耳根子。
- Tân Hoa Tự Điển ①耳朵的根部。②耳朵~清净。‖也说耳根子。
Eng
- CC-CEDICT base of the ear|ear|(Buddhism) sense of hearing
- Cihui 耳根 rgēn n. 1. base of earlobe 2. <Budd.> the ear taken as a source of sin