耳毫

nhĩ hào

Hán Việt: nhĩ hào

Tổng quan

Cấu tạo: (nhĩ) + (hào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇中或繪畫上,形容粗野的人,在耳際所加飾的豎起的毛,稱為「耳毫」。

Eng

  • Cihui 耳毫 rháo n. <trad./art> stiff hair attached to a character's ears to indicate his rudeness