耳熟

ěr shú nhĩ thục

Hán Việt: nhĩ thục · Pinyin: ěr shú

Tổng quan

nghe quen | âm thanh quen thuộc

Cấu tạo: (nhĩ) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe quen | âm thanh quen thuộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常常聽到。宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「吾耳熟焉,故能詳也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听着熟悉(跟‘耳生’相对)人我不认识,可名字听着怪~的。

Eng

  • CC-CEDICT to sound familiar|familiar-sounding
  • Cihui to sound familiar; familiar-sounding