耳熱

ěr rè nhĩ nhiệt

Hán Việt: nhĩ nhiệt · Pinyin: ěr rè

Tổng quan

Cấu tạo: (nhĩ) + (nhiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳部發熱。形容人興奮的狀態。《文選.楊惲.報孫會宗書》:「酒後耳熱,仰天撫缶,而呼嗚嗚。」宋.辛棄疾〈定風波.金印纍纍佩陸離〉詞:「從此酒酣明月夜,耳熱,那邊應是說儂時。」

Eng

  • Cihui 耳熱 rrè v.p. have burning ears