耳環

ěr huán nhĩ hoàn

Hán Việt: nhĩ hoàn · Pinyin: ěr huán

Tổng quan

bông tai | LT:隻|只,對|对

Cấu tạo: (nhĩ) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bông tai | LT:隻|只,對|对
  • Cihui nhĩ hoàn nhĩ hoàn ☆Vòng đeo tai. Cái khuyên đeo tai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.耳朵上的飾物。《老殘遊記》第二回:「梳了一個抓髻,戴了一副銀耳環。」也稱為「耳墜子」。 2.古代的飲酒器。橢圓形,兩側各有一半月型的耳。多為漆器,盛行於漢、晉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戴在耳垂上的装饰品,多用金、银、玉石等制成。

Eng

  • CC-CEDICT earring|CL:隻|只[zhi1],對|对[dui4]
  • Cihui earring; CL:隻|只,對|对

ja

  • JMdict earring (non-pierced)|helix

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耳饰