耳生

ěr shēng nhĩ sanh

Hán Việt: nhĩ sanh · Pinyin: ěr shēng

Tổng quan

lạ tai。聽著生疏(跟'耳熟'相對)。

Cấu tạo: (nhĩ) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạ tai。聽著生疏(跟'耳熟'相對)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生疏,不常聽到。如:「這個人名,我聽著耳生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听着生疏(跟‘耳熟 ’相对)不知谁在说话,听着~。

Eng

  • Cihui 耳生 rshēng* s.v. strange-sounding; unfamiliar to the ears