耳目濡染

ěr mù rú rǎnnhĩ mục nhu nhiễm

Hán Việt: nhĩ mục nhu nhiễm · Pinyin: ěr mù rú rǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「耳濡目染」。見「耳濡目染」條。01.宋.樓鑰〈送從弟叔韶尉東陽〉詩:「吾家有素風,耳目久濡染。毋庸慕豪舉,助廉先以儉。」<a name="目染耳濡"> </a>

Cấu tạo: 耳 (nhĩ) + 目 (mục) + 濡 (nhu) + 染 (nhiễm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「耳濡目染」。見「耳濡目染」條。01.宋.樓鑰〈送從弟叔韶尉東陽〉詩:「吾家有素風,耳目久濡染。毋庸慕豪舉,助廉先以儉。」<a name="目染耳濡"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

耳目一新 · 耳目众多 · 耳目昭彰 · 耳目闭塞 · 耳目更新 · 耳目喉舌 · 耳目非是 · 耳目导心