耳矣

nhĩ hĩ

Hán Việt: nhĩ hĩ

Tổng quan

nhĩ hĩ: (văn) Mà thôi (trợ từ liên dụng ở cuối câu, biểu thị sự hạn chỉ với ý nhấn mạnh): 我固有之也,弗思耳矣 Ta vốn có cái đó, chỉ tại không nghĩ về nó mà thôi (Mạnh tử)

Cấu tạo: (nhĩ) + (hĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhĩ hĩ: (văn) Mà thôi (trợ từ liên dụng ở cuối câu, biểu thị sự hạn chỉ với ý nhấn mạnh): 我固有之也,弗思耳矣 Ta vốn có cái đó, chỉ tại không nghĩ về nó mà thôi (Mạnh tử)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語句終了的助詞。《莊子.人間世》:「雖然,止是耳矣。」