耳聋

ěr lóngnhĩ lung

Hán Việt: nhĩ lung · Pinyin: ěr lóng

Tổng quan

điếc

新华 · Tân Hoa Đại lục

因聽覺障礙而聽不到聲音。《三國演義》第一○六回:「勝曰:『太傅如何病得這等了?』左右對曰:『太傅耳聾。』」《文明小史》第四○回:「他那看門的,是個駝背又且耳聾。」也作「耳閉」。

Cấu tạo: 耳 (nhĩ) + 聾 (lung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điếc
  • VietPhrases tai điếc
  • Tần suất từ điếc; nhĩ lung: tai điếc; tai điếc
  • Biên soạn 耳聾 rlóng v. be deaf

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因聽覺障礙而聽不到聲音。《三國演義》第一○六回:「勝曰:『太傅如何病得這等了?』左右對曰:『太傅耳聾。』」《文明小史》第四○回:「他那看門的,是個駝背又且耳聾。」也作「耳閉」。

Eng

  • Cihui deaf
  • Tần suất từ 耳聾 rlóng v. be deaf

Đức

  • Handedict Surditas, Gehörlosigkeit, Taubheit (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

耳光 · 耳入 · 耳力 · 耳发 · 耳哉 · 耳囊 · 耳坠 · 耳垂