耳背
nhĩ bối
Hán Việt: nhĩ bối · Pinyin: ěr bèi
Tổng quan
bị lãng tai
Nghĩa
Việt
- Cihui bị lãng tai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽覺不靈敏。《景德傳燈錄.卷八.福谿和尚》:「僧云:『師意如何?』師云:『山僧耳背。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听觉不灵老人身体还硬朗,就是有点~。
Eng
- CC-CEDICT to be hearing impaired
- Cihui to be hearing impaired