耳軟
nhĩ nhuyễn
Hán Việt: nhĩ nhuyễn · Pinyin: ěr ruǎn
Tổng quan
cả tin
Nghĩa
Việt
- Cihui cả tin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容意志力不堅,容易聽信別人的話。《西遊記》第二七回:「唐僧果然耳軟,又信了他。」《老殘遊記》第一七回:「子謹知道宮保耳軟,恐怕他回省,又出汊子,故極力留他。」也作「耳根軟」。
Eng
- CC-CEDICT credulous
- Cihui credulous