耳邊風
nhĩ biên phong
Hán Việt: nhĩ biên phong · Pinyin: ěr biān fēng
Tổng quan
nghĩa đen: gió thoảng qua tai | nghĩa bóng: việc không chú ý tới | vào tai này ra tai kia
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gió thoảng qua tai | nghĩa bóng: việc không chú ý tới | vào tai này ra tai kia
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耳邊的風。語本漢.趙曄《吳越春秋.吳王壽夢傳》:「富貴之於我,如秋風之過耳。」後比喻對所聽到的事毫不關心。唐.杜荀鶴〈題贈兜率寺閑上人院〉詩:「百歲有涯頭上雪,萬般無染耳邊風。」也作「耳旁風」。
Eng
- CC-CEDICT lit. wind past your ear|fig. sth you don't pay much attention to|in one ear and out the other
- Cihui 耳邊風 rbiānfēng n. unheeded advice | Bié bǎ wǒ de huà dàng ∼. Don't turn a deaf ear to what I say.