耳順

ěr shùn nhĩ thuận

Hán Việt: nhĩ thuận · Pinyin: ěr shùn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhĩ) + (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ người già 60 tuổi. Do câu trong thiên Vi chính, sách Luận ngữ: »Lục thập nhi nhĩ thuận« (sáu mươi tuổi thì tai đã thuần, nghe điều gì là phân biệt, hiểu rõ được ngay). nhĩ thuận nhĩ thuận ☆Chỉ người già 60 tuổi. Do câu trong thiên Vi chính, sách Luận ngữ: »Lục thập nhi nhĩ thu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語出《論語.為政》:「六十而耳順。」後以耳順為六十歲的代稱。南朝梁.王琰《冥祥記.陳秀遠》:「少信奉三寶,年過耳順。」 2.順耳,喜歡聽。如:「這戲詞我聽著還耳順。」

Eng

  • Cihui 耳順 rshùn id. <wr.> achieve understanding at age sixty | ¹nián ²jìn ∼ be nearly sixty ◆s.v. pleasing to the ear

ja

  • JMdict age 60