耳食

ěr shí nhĩ thực

Hán Việt: nhĩ thực · Pinyin: ěr shí

Tổng quan

書 dễ tin; cả tin; nhẹ dạ。聽別人這樣說就信以為真。

Cấu tạo: (nhĩ) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 dễ tin; cả tin; nhẹ dạ。聽別人這樣說就信以為真。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以耳代口,辨察食物。比喻見識淺,輕易相信傳聞,不求真相。《史記.卷一五.六國年表.序》:「學者牽於所聞,見秦在帝位日淺,不察其終始,因舉而笑之,不敢道,此與以耳食無異。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指听到传闻不加审察就信以为真。

Eng

  • Cihui 耳食 ěrshí v. <wr.> believe everything one is told