耳鳴

ěr míng nhĩ minh

Hán Việt: nhĩ minh · Pinyin: ěr míng

Tổng quan

chứng ù tai ệnh ù tai, lúc nào cũng nghe có tiếng kêu trong tai. nhĩ minh nhĩ minh ☆Bệnh ù tai, lúc nào cũng nghe có tiếng kêu trong tai. ù tai; sự ù tai; tiếng kêu trong tai。外界並無聲音而患者自己覺得耳朵里有聲音。多由中耳、內耳或神經系統的疾病引起。

Cấu tạo: (nhĩ) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhĩ minh nhĩ minh ☆Bệnh ù tai, lúc nào cũng nghe có tiếng kêu trong tai.
  • Cihui chứng ù tai ệnh ù tai, lúc nào cũng nghe có tiếng kêu trong tai. nhĩ minh nhĩ minh ☆Bệnh ù tai, lúc nào cũng nghe có tiếng kêu trong tai. ù tai; sự ù tai; tiếng kêu trong tai。外界並無聲音而患者自己覺得耳朵里有聲音。多由中耳、內耳或神經系統的疾病引起。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。外界無聲音來源,患者自己感覺耳中有蟬鳴或其他聲響,稱為「耳鳴」。多由貧血、疲勞或神經系統的疾病所引起。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外界并无声音而患者自己觉得耳朵里有鸣叫的声音。多由中耳、内耳或神经系统的疾病引起。

Eng

  • CC-CEDICT tinnitus
  • Cihui tinnitus

ja

  • JMdict tinnitus|ringing in the ears