耳鼓

ěr gǔ nhĩ cổ

Hán Việt: nhĩ cổ · Pinyin: ěr gǔ

Tổng quan

màng nhĩ | màng tai (của tai giữa) ái màng trong tai, nhờ màng này rung lên (như mặt trống) mà ta nghe được. nhĩ cổ nhĩ cổ ☆Cái màng trong tai, nhờ màng này rung lên (như mặt trống) mà ta nghe được. màng nhĩ。外聽道和中耳之間的卵圓形的薄膜,由纖維組織構成。厚約0.1毫米。內表面與聽骨相連,外界的聲波震動鼓膜,使聽骨發生振動。 見〖鼓膜〗。

Cấu tạo: (nhĩ) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màng nhĩ | màng tai (của tai giữa) ái màng trong tai, nhờ màng này rung lên (như mặt trống) mà ta nghe được. nhĩ cổ nhĩ cổ ☆Cái màng trong tai, nhờ màng này rung lên (như mặt trống) mà ta nghe được. màng nhĩ。外聽道和中耳之間的卵圓形的薄膜,由纖維組織構成。厚約0.1毫米。內表面與聽骨相連,外界的聲波震動鼓膜,使聽骨發生振動。 見〖鼓膜〗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼓膜。

Eng

  • CC-CEDICT eardrum|tympanum (of the middle ear)|tympanic membrane
  • Cihui eardrum; tympanum (of the middle ear); tympanic membrane