耶穌

yē sū da tô

Hán Việt: da tô · Pinyin: yē sū

Tổng quan

Chúa Giê-su

Cấu tạo: (da) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chúa Giê-su
  • Cihui gia tô gia tô ☆Phiên âm Jesus. Chẳng hạn Gia tô giáo (tôn giáo thờ Đức Chúa Trời) — Một âm là Tà. Xem Tà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元前4?~西元30?)猶太人,基督教的創始者。宣傳博愛和平的教旨,因法利賽人惡其擾亂舊章,屢謀害之。於是展轉遷徙至巴力斯坦諸地,最終至耶路撒冷說教,從者雲集。但因與猶太傳統宗教牴牾,被羅馬官吏釘死在十字架上。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基督教徒所信奉的救世主,即基督。

Eng

  • CC-CEDICT Jesus
  • Cihui Jesus