穌

sūtôNôm tô

Hán Việt: tô · Pinyin: sū · Nôm: tô

Tổng quan

Sống lại

耶穌 · 穌息 · 穌活 · 穌舒 · 昭穌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsū
Hán Việttô
Âm Nômto
Quảng Đôngsou1
Mân Namsoo
Nhật BảnKAKIATSUMERU
Hàn Quốc소
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổso

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấy, sống lại. Cùng nghĩa với chữ tô [蘇]. Gia tô [耶穌] dịch âm chữ Jésus, ông chúa sáng tạo ra đạo Thiên chúa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tô tô vẽ [Eng: to draw]
  • Giản Dị Hán Nôm to to lớn; to tiếng [Eng: big; loudly]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 甦醒、死而復生。如:「復穌」。也作「甦」、「蘇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穌lüè ⒈掠”的讹字。

Eng

  • CC-CEDICT archaic variant of 蘇, 苏[su1], to revive

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗𤯳字。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 甦 · 鯂 · 䐳 · 𤯳 · 甦 · 稣 · 穌 · 鯂 · 稣 · 苏 · 甦 · 穌