耽心
đam tâm
Hán Việt: đam tâm · Pinyin: dān xīn
Tổng quan
biến thể của 擔心|担心
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 擔心|担心
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掛心、顧慮。《紅樓夢》第五四回:「散了又齊備,我們這裡也不耽心,又可以全他的禮,豈不三處有益。」也作「擔心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 专心; 担心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.专心。 2.担心。
Eng
- CC-CEDICT variant of 擔心|担心[dan1 xin1]
- Cihui variant of 擔心|担心