耽
đam
Hán Việt: đam · Pinyin: dān
Tổng quan
văn) 1. Mải vui, đam mê (như 躭, bộ 身, nghĩa 2. ); 2. Như 眈 (bộ 目); 3. (Tai) rộng và thõng xuống; 4. Cẩu thả, lơ đễnh, khinh suất.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dān |
|---|---|
| Hán Việt | đam |
| Quảng Đông | daam1 |
| Mân Nam | tânn |
| Nhật Bản | FUKERU |
| Hàn Quốc | 탐 |
| Chú âm | ㄉㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tom |
| Baxter-Sagart | [t-q]ˤ[ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t-q]ˤ[ə]m |
| Phản thiết | 都感切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vui, quá vui gọi là {đam}. Như {đam miện hi hí} [耽湎嬉戲] ham mê vui chơi. Cùng nghĩa với chữ {đam} [眈]. Tai to và dái tai thõng xuống.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đam đam mê [Eng: to indulge]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.延遲、滯留。如:「耽誤」、「耽擱」。 2.沉迷。如:「耽溺」。《文選.枚乘.七發》:「意者久耽安樂,日夜無極。」清.張爾岐〈辨志〉:「耽口體之養,徇耳目之娛。」 [形] 1.耳朵大而下垂。《淮南子.墬形》:「夸父耽耳,在其北方。」 2.快樂。《禮記.中庸》:「兄弟既翕,和樂且耽。」漢.鄭玄.注:「亦樂也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耽 (形声。从耳,冘声。本义耳朵大而且下垂) 同本义 夸父耽耳。--《淮南子·地形》。高注耽耳,耳垂在肩上。” 又如耽毵(毛长下垂纷披的样子) 耽 沉溺 于嗟女兮,无与士耽。--《诗·卫风·氓》 士之耽兮。--《诗·卫风·氓》。传乐也。” 妻子好合,如鼓瑟琴,兄弟既翕,和乐且耽。--《礼记》 惟耽乐之从。--《书·无逸》 耽于女乐,不顾国政,则亡国之祸也。--《韩非子·十过》 且耽田家乐。--李白《赠闾丘处士》 又如耽着(迷恋);耽思深思,潜心研究探讨;耽乐(沈迷于享乐) 承受; 耽 dān ①沉溺;入迷~酒。 ②迟延~误。 【耽搁】 ①停留在学校~了一…
Eng
- CC-CEDICT to indulge in|to delay
- CC-CEDICT variant of 耽[dan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𤯉【廣韻】丁含切【集韻】【韻會】【正韻】都含切,𠀤音酖。【說文】耳大垂也。【淮南子·地形訓】夸父耽耳,在其北方。【註】耽耳,耳垂在肩上。 又【玉篇】樂也。【書·無逸】惟耽樂之從。【傳】過樂謂之耽。【詩·衞風】于嗟女兮,無與士耽。【傳】耽,樂也。 又【廣韻】虎視。【易·頤卦】虎視耽耽。【註】虎視耽耽,威而不猛,不惡而嚴。【前漢·敘傳】六世耽耽,其欲浟浟。【註】師古曰:耽耽,威視之貌。 又【五音集韻】徒含切,音覃。視近而志遠。 又【張衡·西京賦】大厦耽耽。【註】耽,音丹。耽耽,深邃之貌。 又都感切,音黕。亦虎視。 又徒感切,音禫。徐視也。
Thuyết Văn
耳大𠂹也。 从耳。冘聲。 詩曰。士之耽兮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
淮南墜形訓。夸父耽耳在其北。高注。耽耳、耳垂在肩上。耽讀衣褶之褶。或作攝。以兩手攝其肩之耳也。按許書本無聸字。耽卽聸也。今本於耽篆之外沾一聸篆。誤矣。 丁含切。八部。 衞風氓文。此引詩說叚借也。毛傳曰。耽、樂也。耽本不訓樂、而可叚爲媅字。女部曰。媅者、樂也。
【耽】 (đam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 冘 (đem) Phiên thiết: Đinh hàm thiết Thượng tự: 丁 (đinh) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' Suy luận: đam (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhĩ (Tai) đại (Lớn.)𠂹 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 躭 · 𤯉 · 𦕍 · 𧴸 · 𨈨 · 躭 · 躭