耽忧

dān yōuđam ưu

Hán Việt: đam ưu · Pinyin: dān yōu

Tổng quan

biến thể của 擔憂

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.担忧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擔心、憂慮。《初刻拍案驚奇》卷三二:「但見說可以不死,是有命的,把心放寬了,病體減了好些,反是狄氏替胡生耽憂,害出心病來。」

Cấu tạo: 耽 (đam) + 憂 (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 担忧
  • Tần suất từ biến thể của 擔憂, 担忧[dān yōu]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔心、憂慮。《初刻拍案驚奇》卷三二:「但見說可以不死,是有命的,把心放寬了,病體減了好些,反是狄氏替胡生耽憂,害出心病來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.担忧。

Eng

  • Cihui variant of 擔憂; 担忧
  • Tần suất từ variant of 擔憂, 担忧[dan1 you1]

Từ liên quan

Gần nghĩa

忧伤 · 忧劳 · 忧容 · 忧心 · 忧思 · 忧悒 · 忧患 · 忧惧