耽思

dān sī đam tư

Hán Việt: đam tư · Pinyin: dān sī

Tổng quan

trầm tư; đắm chìm trong suy tư。專心致志于思索。

Cấu tạo: (đam) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trầm tư; đắm chìm trong suy tư。專心致志于思索。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深思、專心深究。《後漢書.卷六二.荀淑傳》:「爽遂耽思經書,慶弔不行,徵命不應。」《文選.陸機.文賦》:「其始也,皆收視反聽,耽思傍訊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潜心研究耽思经籍。

Eng

  • Cihui 耽思 dānsī v. think deeply; ponder