耽玩
đam ngoạn
Hán Việt: đam ngoạn · Pinyin: dān wán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嗜好、沉浸其中。《三國志.卷四九.吳書.士燮傳》:「耽玩春秋,為之注解。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"耽耫"; 专心研习;深切玩赏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"耽耫"。 2.专心研习;深切玩赏。