耽讀

dān dú đam độc

Hán Việt: đam độc · Pinyin: dān dú

Tổng quan

Cấu tạo: (đam) + (độc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酷好讀書。元.吳師道〈目疾謝柳道傳張子長惠藥〉詩:「學書信夙習,耽讀亦本性。」

Eng

  • Cihui 耽讀 dāndú v. be addicted to reading