耽迷
đam mê
Hán Việt: đam mê
Tổng quan
mê; thích thú; đắm mình; say mê; nghiện。沉醉;沉迷。
Nghĩa
Việt
- Cihui mê; thích thú; đắm mình; say mê; nghiện。沉醉;沉迷。
Eng
- Cihui 耽迷 ānmí a.t. be addicted to; be obsessed with
Hán Việt: đam mê
mê; thích thú; đắm mình; say mê; nghiện。沉醉;沉迷。