耽遲 dān chí · đam trì Hán Việt: đam trì · Pinyin: dān chí Tổng quan Cấu tạo: 耽 (đam) + 遲 (trì)Pinyindān chíHán Việtđam trìCấu tạo耽 + 遲 · đam + trì nghĩa thành phần: đam + trì Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 耽擱延遲。《儒林外史》第八回:「我是個窮官,怕他們爭行財下禮,所以耽遲著。」《文明小史》第二六回:「不料天色漸漸的黑下來了,算計回家路遠,怕有耽遲。」