耽饒 dān ráo · đam nhiêu Hán Việt: đam nhiêu · Pinyin: dān ráo Tổng quan Cấu tạo: 耽 (đam) + 饒 (nhiêu)Pinyindān ráoHán Việtđam nhiêuCấu tạo耽 + 饒 · đam + nhiêu nghĩa thành phần: đam + nhiêu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 饒恕、寬容。元.無名氏《爭報恩》第一折:「有一日官人知道,將這一雙兒潑男女怎耽饒。」也作「擔饒」。