聊以
liêu dĩ
Hán Việt: liêu dĩ · Pinyin: liáo yǐ
Tổng quan
dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姑且用来:~充饥丨~御寒丨~自慰。
Eng
- CC-CEDICT to use it (or do it) for the purpose of (allaying hunger, relieving boredom etc) to some extent
- Cihui to use it (or do it) for the purpose of (allaying hunger, relieving boredom etc) to some extent