聊賴
liêu lại
Hán Việt: liêu lại · Pinyin: liáo lài
Tổng quan
chịu đựng sự buồn chán không chốn nương tựa; không chốn nương thân。精神上或生活上的寄託、憑藉等(多用於否定式)。 無聊賴。 không chốn nương tựa. 百無聊賴。 không chốn nương thân.
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu đựng sự buồn chán không chốn nương tựa; không chốn nương thân。精神上或生活上的寄託、憑藉等(多用於否定式)。 無聊賴。 không chốn nương tựa. 百無聊賴。 không chốn nương thân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依靠、憑藉。漢.陳琳〈更公孫瓚與子書〉:「袁氏之攻,似若神鬼,鼓角鳴于地中,梯衝舞吾樓上。日窮月踧,無所聊賴。」宋.朱熹〈庚子應詔封事〉:「是以比年以來,此輩類皆高官厚祿,志滿氣得,而生民日益困苦,無復聊賴。」《聊齋志異.卷四.促織》:「夫妻向隅,茅舍無煙,相對默然,不復聊賴。」也作「寥賴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神上或生活上的寄托、凭借等(多用于否定式):无~|百无~。
Eng
- CC-CEDICT to suffer tedium
- Cihui to suffer tedium