聾的

lung đích

Hán Việt: lung đích

Tổng quan

điếc, làm thinh, làm ngơ, điếc đặc, điếc lòi ra, không có kẻ nào điếc hơn là kẻ không muốn nghe (lẽ phải...)

Cấu tạo: (lung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điếc, làm thinh, làm ngơ, điếc đặc, điếc lòi ra, không có kẻ nào điếc hơn là kẻ không muốn nghe (lẽ phải...)