聋胞

lóng bāolung bào

Hán Việt: lung bào · Pinyin: lóng bāo

Tổng quan

người khiếm thính (Đài Loan)

新华 · Tân Hoa Đại lục

舊稱聽覺有障礙的人。一般多指失去聽覺的人。如:「即時字幕可以讓聾胞了解電視新聞播報的內容。」

Cấu tạo: 聾 (lung) + 胞 (bào)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người khiếm thính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱聽覺有障礙的人。一般多指失去聽覺的人。如:「即時字幕可以讓聾胞了解電視新聞播報的內容。」

Eng

  • Cihui hearing impaired person (Tw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

聋人 · 聋哑 · 聋子 · 聋的 · 聋聩 · 聾喑 · 聾瞶 · 胞兄