職掌

zhí zhǎng chức chưởng

Hán Việt: chức chưởng · Pinyin: zhí zhǎng

Tổng quan

phụ trách | nhiệm vụ

Cấu tạo: (chức) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ trách | nhiệm vụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.負責掌管。《晉書.卷二三.樂志下》:「伯益佐舜禹,職掌山與川。」 2.職務。明.康海《中山狼》第二折:「恁的說來,這田獵是虞人的職掌。」也作「職司」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌管:~生杀大权。

Eng

  • CC-CEDICT to be in charge of|assignment
  • Cihui to be in charge of; assignment

ja

  • JMdict official duties|office|function

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

担任