職方

zhí fāng chức phương

Hán Việt: chức phương · Pinyin: zhí fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (chức) + (phương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古指职掌方面之官; 古官名。《周礼》夏官所属有职方氏。唐宋至明清皆于兵部设职方司。北洋政府初期亦设于内务部﹐后废; 犹版图。泛指国家疆土。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古指职掌方面之官。 2.古官名。《周礼》夏官所属有职方氏。唐宋至明清皆于兵部设职方司。北洋政府初期亦设于内务部﹐后废。 3.犹版图。泛指国家疆土。