職杖

chức trượng

Hán Việt: chức trượng

Tổng quan

dùi cui (của cảnh sát), gậy chỉ huy, đánh bằng dùi cui

Cấu tạo: (chức) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùi cui (của cảnh sát), gậy chỉ huy, đánh bằng dùi cui