職競

zhí jìng chức cạnh

Hán Việt: chức cạnh · Pinyin: zhí jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (chức) + (cạnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.小雅.十月之交》"下民之孽﹐匪降自天﹐噂沓背憎﹐职竞由人。"职﹐只;竞﹐争◇遂以"职竞"用为专事竞逐之意; 谓职务繁剧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.十月之交》"下民之孽﹐匪降自天﹐噂沓背憎﹐职竞由人。"职﹐只;竞﹐争◇遂以"职竞"用为专事竞逐之意。 2.谓职务繁剧。