聒噪
quát táo
Hán Việt: quát táo · Pinyin: guō zào
Tổng quan
ồn ào | ầm ĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui ồn ào | ầm ĩ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吵鬧不休。《文明小史》第五二回:「他的姨太太天天同他聒噪,說他不應該充這樣的沒頭軍。」也作「刮躁」、「聒躁」、「焦聒」。 2.打擾,有致謝的含意。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「待我滿月回門來,親自上門叫聒噪。」也作「聒擾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 声音杂乱;吵闹。
Eng
- CC-CEDICT a clamor|noisy
- Cihui a clamor; noisy