guā quát

Hán Việt: quát · Pinyin: guā

Tổng quan

ồn ào ầm ĩ ồn không chịu nổi

聒噪 · 聒子 · 聒耳 · 聒譟 · 哤聒 · 撓聒 · 絮聒 · 强聒不舍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguā
Hán Việtquát
Quảng Đônggut3
Nhật BảnKAMABISUSHI
Hàn Quốc
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổkuat
Phản thiết古活切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Om sòm, nói rát tai, người ta không muốn nghe mà mình cứ nhai nhải mãi cũng gọi là {quát}. Tục thường nói là {quát sảo} [聒吵]. {Quát quát} [聒聒] ngây ngô.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 喧譁、吵耳。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「或賓客盈座,鳴聲聒耳。」宋.王安石〈和惠思歲二日二絕〉之一:「為嫌歸舍兒童聒,故就僧房借榻眠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聒〈动〉 (形声。从耳,本义吵扰,声音高响或嘈杂) 同本义 聒,欢语也。--《说文》 聒,扰乱耳孔也。--《苍颉篇》 聒而与之语。--《左传·襄公二十六年》。疏声乱叫谓之聒。” 今汝聒聒。--《书·盘庚》。传无知之貌。” 鸲鹆鸣兮聒余。--《楚辞·疾世》。注多声乱耳为聒。” 日长思睡不可得,遭尔聒聒何时停?--宋·欧阳修《鸣鸠》 又如聒吵(又作吵聒”、聒炒”。吵闹,吵嚷);聒聒(象声词。杂乱喧吵的声音);聒杀(形容非常嘈杂、喧闹);聒天(声音响彻云天);聒账(众声喧扰,通宵达旦) 频繁地称说 聒guō喧闹,声音嘈杂宾客盈(满)坐,鸣声~耳。

Eng

  • CC-CEDICT raucous|clamor|unpleasantly noisy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠅪、𦗾【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古活切,音括。【說文】本作𦕾。讙語也。【廣韻】聲擾也。【書·盤庚】今汝聒聒。【傳】聒聒,無知貌。鄭云:難告貌。正義曰:多言亂人之意。【左傳·襄二十六年】聒而與之語。【註】聒,讙也。【抱朴子·廣譬卷】春蛙長譁,而醜音見患於聒耳。 又【韻補】叶紀劣切,音厥。【郭璞·江賦】陽鳥爰翔,于以𤣥月。千類萬聲,自相喧聒。

Thuyết Văn

讙語也。 从耳。𠯑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

讙者、譁也。 古活切。十五部。

【聒】 (quát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Phiên thiết: Cổ hoạt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 活 (hoạt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoan (Nô đùa rầm rĩ.) ngữ (Nói) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 咶 · 𠅪 · 𦕾 · 𦗦 · 𦘉 · 𨈸 · 咶