聒天

quát thiên

Hán Việt: quát thiên

Tổng quan

Cấu tạo: (quát) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲音很大,幾可震天。《隋書.卷六二.柳彧傳》:「竊見京邑,爰及外州,每以正月望夜,充街塞陌,聚戲朋遊;鳴鼓聒天,燎炬照地。」