聒子

quát tử

Hán Việt: quát tử

Tổng quan

on nòng nọc. quát tử quát tử ☆Con nòng nọc.

Cấu tạo: (quát) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on nòng nọc. quát tử quát tử ☆Con nòng nọc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳聒子,即打耳光、打巴掌。《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「老和尚分開眾人,揪過來,一連四五個聒子。」也作「耳光」。