聒耳

guō ěrquát nhĩ

Hán Việt: quát nhĩ · Pinyin: guō ěr

Tổng quan

đinh tai nhức óc; điếc tai

新华 · Tân Hoa Đại lục

(声音)嘈杂刺耳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聲音吵雜刺耳。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「不喜俗人而當與之共事,或賓客盈座,鳴聲聒耳。」《儒林外史》第三○回:「偶一聽之,可也; 聽久了,也覺嘈嘈雜雜,聒耳得緊。」

Cấu tạo: 聒 (quát) + 耳 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chói tai
  • Tần suất từ chói tai , đinh tai nhức óc; đinh tai nhức óc; điếc tai; điếc tai
  • Biên soạn 聒耳 guō'ěr v.o. grate on the ears

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲音吵雜刺耳。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「不喜俗人而當與之共事,或賓客盈座,鳴聲聒耳。」《儒林外史》第三○回:「偶一聽之,可也; 聽久了,也覺嘈嘈雜雜,聒耳得緊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (声音)嘈杂刺耳。

Eng

  • Cihui raucous; ear-splitting
  • Tần suất từ 聒耳 guō'ěr v.o. grate on the ears

Từ liên quan

Gần nghĩa

耳光 · 耳入 · 耳力 · 耳发 · 耳哉 · 耳囊 · 耳坠 · 耳垂