聯軍
liên quân
Hán Việt: liên quân · Pinyin: lián jūn
Tổng quan
quân đội đồng minh
Nghĩa
Việt
- Cihui quân đội đồng minh
- Cihui liên quân liên quân ☆Lực lượng binh lính của các nước liên kết với nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由兩個(或以上)不同國家或幾部分聯合組成的軍隊。如:「八國聯軍」、「東北抗日聯軍」。《清史稿.卷一四五.藝文志一》:「後文源載籍燼於英法聯軍,文匯、文宗毀於洪楊之亂,文瀾亦有散佚。獨文淵、文溯、文津三閣之書,巍然具存。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由两支或两支以上的武装组织联合而成的军队:东北抗日~。
Eng
- CC-CEDICT allied armies
- Cihui allied armies