聯單
liên đan
Hán Việt: liên đan · Pinyin: lián dān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一式数纸相联的单据。关系人各取其一﹐以为执证﹑查对之用。有两联单﹑三联单﹑四联单等。旧时每张相连﹐中盖骑缝图章﹐现在多为复写。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一式数纸相联的单据。关系人各取其一﹐以为执证﹑查对之用。有两联单﹑三联单﹑四联单等。旧时每张相连﹐中盖骑缝图章﹐现在多为复写。
Eng
- Cihui 聯單 iándān n. document in multiple copies