聯句

lián jù liên cú

Hán Việt: liên cú · Pinyin: lián jù

Tổng quan

liên cú

Cấu tạo: (liên) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên cú

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时做诗的一种方式,两人或多人各做一句或两句,相联成篇(多用于宴席及朋友间酬应)~赋诗ㄧ即景~。

Eng

  • Cihui 聯句 liánjù* n. 1. poems made by participants chanting alternate lines 2. parallel phrases; couplet